Trắc vân tay 1 Nghệ thuật tiên đoán và phát triển con người

Trắc vân tay không chỉ là 1 nghệ thuật tiên đoán tính cách con người, đồng thời nó còn là 1 nghệ thuật có thể định hướng và phát triển khả năng tiềm ẩn của con người ” Đa phần được ứng dụng ở các bé mới lớn … ” Có thể xem và ứng dụng trong việc bán hàng và quản lý nhân sự.

R1 VÀ CHỦNG

Spiral Whorl:

  • Giỏi quản lý, ……độc lập……, tự khám phá.
  • Tự động viên, ….tự kỷ luật, nhận thức cao, kỷ luật bản thân tốt….
  • …Tập trung cao…vào chuyên môn.



Target Whorl:

  • Giỏi quản lý, độc lập, tự khám phá.
  • Tự động viên, …tự kỷ luật, nhận thức cao, kỷ luật bản thân tốt……
  • ……………tt…………….vào chuyên môn.
  • …Nguyên tắc….và phong thái làm việc mạnh mẽ.

Elongated Whorl:    

  • Giỏi quản lý, ………độc lập, tỉ mỉ….., tự khám phá.
  • Tự động viên, …………Tự kỷ luật bản thân………tốt…….
  • ………………tt……………vào chuyên môn
  • Đòi hỏi…………cao ở bản thân……………………
  • Tập trung vào …chi tiết………, chọn lọc, cầu kỳ.
  • Testimony, bằng chứng,…………kiểm chứng……………

Composite Whorl:

  • ………………độc lập………., tự khám phá.
  • Yêu …thích tự do….., không thích làm việc văn phòng.
  • Cần kiên nhẫn hơn, ít………bào chữa …….hơn.
  • Thích dùng…nhiều cách khác nhau………để làm cùng một việc.
  • …đa góc nhìn, đa phong cách……….(suy nghĩ hai chiều, nghĩ cả hai hướng xấu và tốt), đa chức năng.




Peacock Eye:

  • Kỹ năng..quản lý tuyệt vời……., …độc lập…………., tự khám phá.
  • Tự động viên, ……………tự kỷ luật bản thân cao………………
  • Tự xem xét ………nội tâm………và bản thân tốt.
  • ……tập trung cao………vào chuyên môn.

Ulnar Loop:

  • Thích có …………bạn đồng hành……………
  • Làm việc ………theo nhóm…….., học/hoạt động…đội nhóm….
  • ………phong cách nhân bản……, nên sẽ bị ………ảnh hưởng………… mạnh mẽ bởi ……tâm trạng………., cảm giác và cảm xúc.

Radial Loop:

  • Phong cách quản lý ………độc đáo…………(thích khác biệt với mọi người)
  • Chống lại ………truyền thống……………..

Arch:

  • Quan trọng …………thực tế………
  • …thận trọng…………………., tập trung chi tiết, tuân thủ ……luật lệ…….
  • Hệ thống hóa.
  • Tập trung vào phương pháp làm việc thường kỳ, không thích ……thay đổi…………
  • ………………trung thành………………………..

 

 

L1 VÀ CHỦNG

Double Loop/Composite Whorl:

  • …đa………mục tiêu, ……khó khăn……..khi ra quyết định.
  • Bỏ bớt mục tiêu không quan trọng/không cần thiết.
  • Đặt ra ………………hạn chót……….cho việc quyết định.
  • Tập trung vào từng mục tiêu,
  • Giỏi…giao tiếp………, tính cách………vui vẻ, thân thiện……………..
  • Lãnh đạo theo phong thái cởi mở, ….thoải mái…(chủ nghĩa lạc quan)

Peacock Eye:

  • Tập trung, quyết định không…chủ quan……, sâu sắc (…trong việc đưa ra tầm nhìn………)
  • Giỏi giao tiếp.
  • Nhà lãnh đạo ……………lôi cuốn, có tầm nhìn………

Ulnar Loop:

  • Mục tiêu …theo số đông, bắt chước………………. Với trẻ, đặt ra mục tiêu cho trẻ.
  • ……thiên hướng né tránh…………..nếu không thể giải quyết được vấn đề hay áp lực. (Học cách đương đầu và giải quyết vấn đề)
  • ..dễ cảm thông………, yêu hòa bình. ……chia sẻ……….
  • Tập trung vào các mối quan hệ với người khác.
  • Thấy áy náy khi từ chối người khác.
  • Phong cách lãnh đạo……tình cảm………….
  • Tập trung vào…mối quan hệ………………

 



Spiral Whorl:

  • ……kiên định…………….. Tập trung vào……mục tiêu……
  • …chọn lựa…khi kết bạn. ………thẳng tính……
  • Có khả năng phát triển ……thị trường mới………, không thích………làm dịch vụ chăm sóc sau bán hàng……..
  • Đòi hỏi người khác, nhân viên cao.

Target Whorl:

  • Hướng về mục tiêu, …kiên định, mạnh mẽ….. Tập trung vào kết quả.
  • Chọn lựa khi kết bạn. Thẳng tính.
  • Có khả năng phát triển …thị trường mới………, không thích làm dịch vụ …………chăm sóc sau bán hàng..
  • ……………đòi hỏi…….người khác, nhân viên cao.

Elongated Whorl:

  • Hướng về ………mục tiêu……… Tuy nhiên, ……thận trọng…………….khi ra quyết định. Tập trung vào kết quả.
  • Chọn lựa khi kết bạn. Thẳng tính.
  • Có khả năng phát triển ………thị trường mới………., không thích làm dịch vụ tiếp theo.
  • …………đòi hỏi……..người khác, nhân viên cao.

 

 

 

Radial Loop:

  • Tư duy……ngược………….., chống lại cách suy nghĩ …truyền thống………
  • ………………………nổi loạn……………………….
  • Không thích ……sao chép ….. hay ……làm theo……phương pháp của người khác.
  • Phong thái PR – lãnh đạo ……………độc đáo……..và khác biệt (tiếp cận cá tính)
  • Không quan tâm đến ………ý kiến, đánh giá………của người khác.

Arch:

  • ………hai cực………..trong việc đặt mục tiêu, hoặc không có mục tiêu hoặc rất……kiên định…………với một mục tiêu.
  • Cần 1 khoảng thời gian để ……hòa nhập…với con người hay môi trường mới.
  • Phong cách lãnh đạo ……thận trọng………, không thích ………rủi ro……………..và không thích ……thể hiện……………………….